2021-09-25 03:11:34 Find the results of "

nãy

" for you

Nãy - Từ điển Việt - Việt - tratu.soha.vn

Từ dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn vừa mới qua, trong phạm vi một buổi ... nó vừa đi lúc nãy khi nãy có người tìm anh.

nãy – Wiktionary tiếng Việt

Khi nãy. Lúc nãy. Ban nãy. ... Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

nãy – Wiktionary tiếng Việt

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

nãy' trong từ điển Từ điển ...

lúc nãy. [lúc nãy] ... Ông trung tá mà tôi nói chuyện lúc nãy từng là bạn cùng lớp với tôi ở trường luật.

nãy' trong từ điển Lạc ...

xem lúc nãy. ... Cô ta ngồi xuống đống tràm mà hai người vừa trải nóp ngủ khi nãy. (Sơn Nam)

nãy

Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua: Khi nãy; Lúc nãy; Ban nãy.

Nãy' trong từ điển Từ điển ...

Just ago, just, just now. ... Just a moment ago. ... Just a short time ago.

Nãy là gì, Nghĩa của từ Nãy | Từ điển Việt - Anh - Rung.vn

Nãy là gì: Thông dụng: just ago., khi nãy, just a moment ago., lúc nãy, just a while ago., ban nãy, just a short time ago.

Nãy - Từ điển Việt - Anh - tratu.soha.vn

Nghĩa của từ Nãy - Từ điển Việt - Anh: Just ago. ... Khi nãy Just a moment ago. Lúc nãy Just a while ago. Ban nãy Just a short time ago.

Nãy là gì, Nghĩa của từ Nãy | Từ điển Việt - Pháp - Rung.vn

Nãy là gì: tout à l'heure, từ nãy đến giờ, depuis tout à l'heure